Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "thất bại" (1)
thất bại

Tiếng Anh
Danh từfailure
Động từ
Động từ
Vì thí nghiệm thất bại nên kế hoạch phải dừng lại.
Because the experiment failed, the plan had to be stopped.
Từ liên quan "thất bại" (1)
sự thất bại

Tiếng Anh
Danh từfailure
Anh ấy buồn vì sự thất bại trong kỳ thi.
He is sad about his failure in the exam.
Cụm từ "thất bại" (7)
Anh ấy buồn vì sự thất bại trong kỳ thi.
He is sad about his failure in the exam.
Vì thí nghiệm thất bại nên kế hoạch phải dừng lại.
Because the experiment failed, the plan had to be stopped.
Kết quả này dẫn tới thất bại chung cuộc.
This result led to the overall defeat.
Thất bại 3-4 chung cuộc khiến đội bị loại.
The overall 3-4 defeat led to the team's elimination.
Thất bại của ông Orban trong cuộc bầu cử đầu tháng này.
Orban's failure in the election earlier this month.
Thất bại đã làm dấy lên hy vọng rằng quá trình có thể được thúc đẩy.
The failure raised hopes that the process could be accelerated.
Không nên gắn mác anh ấy là kẻ thất bại.
He should not be labeled as a failure.
